Xác định nhóm HKD, tính nhanh thuế GTGT & TNCN phải nộp, kèm nghĩa vụ kê khai — dành cho seller bán hàng online & livestream.
Chọn ngành nghề, nhập doanh thu để xem thuế ước tính và nghĩa vụ kê khai của bạn.
—
| Doanh thu / năm | — |
| Ngành nghề | — |
| Nhóm ngành | — |
| Thuế suất GTGT | — |
| Thuế suất TNCN | — |
| Thuế GTGT phải nộp | — |
| Thuế TNCN phải nộp | — |
| Chi phí hợp lý đã nhập | — |
| Tổng thuế / kỳ | — |
| Tổng thuế / năm | — |
💡 Mẹo từ Flive: Bán hàng qua livestream Facebook kết hợp Flive giúp bạn giữ 100% doanh thu — không mất 8–11% phí sàn, đồng nghĩa với việc giảm doanh thu tính thuế nếu chuyển kênh hợp lý.
Xem công cụ tính phí sàn →—
—
—
—
Bãi bỏ từ 01/01/2026
Tỷ lệ % thuế trên doanh thu theo từng nhóm ngành nghề, áp dụng cho hộ kinh doanh có doanh thu trên 1 tỷ đồng/năm.
| Nhóm ngành nghề | Thuế GTGT | Thuế TNCN | Tổng |
|---|---|---|---|
| Phân phối, cung cấp hàng hoá Tạp hóa, Thời trang, Mỹ phẩm, Mẹ và bé, Thực phẩm, Gia dụng, Điện tử… | 1% | 0.5% | 1.5% |
| Dịch vụ ăn uống Nhà hàng, Quán ăn, Café, Đồ uống… | 3% | 1.5% | 4.5% |
| Dịch vụ (trừ ăn uống) Spa, Làm đẹp, Homestay, Nhà nghỉ… | 5% | 2% | 7% |
| Sản xuất, vận tải, xây dựng Sản xuất, Gia công, Xây dựng, Vận tải… | 3% | 1.5% | 4.5% |
| Hoạt động kinh doanh khác Các ngành nghề không thuộc nhóm trên | 2% | 1% | 3% |
Cách tính thuế GTGT và TNCN khác nhau tùy theo nhóm HKD. Dưới đây là bảng tổng hợp theo NĐ 68/2026 & NĐ 141/2026.
Nhóm 1 DT hàng năm từ 01 tỷ trở xuống | Nhóm 2 DT hàng năm trên 01 tỷ đến 03 tỷ | Nhóm 3 DT hàng năm trên 03 tỷ đến 50 tỷ | Nhóm 4 DT hàng năm trên 50 tỷ | |
|---|---|---|---|---|
| Thuế GTGT | Được miễn thuế | Thuế GTGT = Tỷ lệ % theo ngành × Doanh thu | Thuế GTGT = Tỷ lệ % theo ngành × Doanh thu | Thuế GTGT = Tỷ lệ % theo ngành × Doanh thu |
| Thuế TNCN | Không phải nộp thuế TNCN | Cách 1: Tỷ lệ % theo ngành × (DT − 01 tỷ) Cách 2: Thuế TNCN = 15% × (DT − Chi phí hợp lý) | Thuế TNCN = 17% × (Doanh thu − Chi phí hợp lý) | Thuế TNCN = 20% × (Doanh thu − Chi phí hợp lý) |
* Người nộp thuế Nhóm 2 được chọn cách tính có lợi hơn giữa 2 cách. Nhóm 3-4 tính thuế TNCN trên thu nhập thực tế.
Mỗi nhóm HKD có yêu cầu khác nhau về hóa đơn, sổ sách, kê khai và tài khoản ngân hàng.
| Nghĩa vụ | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
|---|---|---|---|---|
| Hóa đơn điện tử | Không bắt buộc | Có mã hoặc không mã CQT | Bắt buộc có mã CQT | Bắt buộc có mã CQT |
| Sổ sách kế toán | Không bắt buộc | Sổ chi tiết DT, sổ thuế | Sổ kế toán theo TT 152 | Sổ kế toán đầy đủ |
| Kê khai thuế | Thông báo DT năm | Kê khai theo quý | Kê khai theo quý | Kê khai theo tháng/quý |
| Tài khoản ngân hàng | Khuyến khích | Bắt buộc đăng ký | Bắt buộc đăng ký | Bắt buộc đăng ký |